← Quay lại danh sách bài luyện tập
Write NO MORE THAN TWO WORDS for each answer.
Gap Filling · Exercise 01 · Note completion
A woman about her job
You will hear a woman talking to some students about her job. Complete the notes with words from the recording.
0:000:00
Job:1 for five years
Studied:2 at university
Interested in3 side, not theory
Accepted for4 after graduating
Transcript
Hello, everyone. Thank you for inviting me to give a talk in this series of employment lectures. I’m here this evening to tell you about my job. I’m going to tell you what I like about it, what I don’t like about it and what I hope to do in the future. OK … Well, I’m a police officer. I’ve been in the police for just over five years and part of my job is to give talks to students about police work. People often ask why I joined the police. So maybe I’ll start there … I’ve always been interested in law and order, so I went to study law at university. But … mmm… when I got there, I realized that I was more interested in the practical side of law than the theory. So, I applied to work with the police force in my spare time. Then, as soon as I graduated, I was accepted for training.
Bản dịch
Chào mọi người. Cảm ơn đã mời tôi đến thuyết trình trong chuỗi bài giảng về nghề nghiệp. Tôi ở đây tối nay để kể cho bạn nghe về công việc của tôi. Tôi sẽ cho bạn biết những gì tôi thích về nó, những gì tôi không thích về nó và những gì tôi hy vọng sẽ làm được trong tương lai. OK… Chà, tôi là cảnh sát. Tôi mới làm việc trong nghề cảnh sát được hơn năm năm và một phần công việc của tôi là nói chuyện với sinh viên về công việc của cảnh sát. Mọi người thường hỏi tại sao tôi lại gia nhập nghề cảnh sát. Vì vậy, có lẽ tôi sẽ bắt đầu từ đó… Tôi luôn quan tâm đến luật pháp và nội quy, vì vậy tôi đã theo học ngành luật tại trường đại học. Nhưng… mmm… khi tôi đến đó, tôi nhận ra rằng tôi quan tâm đến khía cạnh thực tiễn của luật hơn là lý thuyết. Vì vậy, tôi đã xin làm việc vào lực lượng cảnh sát trong thời gian rảnh rỗi. Sau đó, ngay khi tôi tốt nghiệp, tôi đã được nhận vào đào tạo.
Từ vựng
- employment ~ occupation ~ career ~ job (n): công việc, việc làm
- talk ~ speech ~ lecture: bài nói, bài giảng
- police officer (n): cán bộ công an/ cảnh sát
- police work (n): công việc cảnh sát/công an
- police force (n): lực lượng/nguồn lực cảnh sát
- law (n): luật
- lawyer ~ attorney (n): luật sư
- theory (n): lý thuyết, học thuyết
- practical (adj): thực tiễn, thực tế
- leisure time ~ free time ~ spare time: thời gian rảnh
- graduate (v): tốt nghiệp
- graduation (n): sự tốt nghiệp
- accept (v): chấp nhận, nhận vào
- training (n): đào tạo
Cấu trúc ngữ pháp
- be going to V: sẽ làm gì (tương lai gần)
- What SV: những gì ai đó làm
- be to V: để làm gì (chỉ mục đích)
- be interested in sth: quan tâm về cái gì
- as soon as SVO, SVO: ngay sau khi
