1750 từ vựng tiếng Anh cơ bản
Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt, chia theo chủ đề. Mỗi chủ đề được chia thành các cụm 10 từ để học từng chút một.
1750từ vựng
33chủ đề
3cách học: Bảng từ · Flashcard · Kiểm tra
Những từ cần biết đầu tiên — đủ để hiểu và nói các câu đơn giản hằng ngày.
1
Đại từ, từ hạn định & từ để hỏi
50 từ · 5 cụm
2
Số đếm & số thứ tự
36 từ · 4 cụm
3
Thời gian, ngày, tháng & mùa
53 từ · 5 cụm
4
Gia đình & con người
46 từ · 5 cụm
5
Cơ thể & sức khỏe
37 từ · 4 cụm
6
Đồ ăn & thức uống
76 từ · 8 cụm
7
Nhà cửa & đồ vật hằng ngày
70 từ · 7 cụm
8
Quần áo & phụ kiện
27 từ · 3 cụm
9
Thiên nhiên & thời tiết
42 từ · 4 cụm
10
Động vật
34 từ · 3 cụm
11
Màu sắc, hình dạng & vị trí
28 từ · 3 cụm
12
Địa điểm & công trình
35 từ · 4 cụm
13
Giao thông & du lịch
27 từ · 3 cụm
14
Trường học, học tập & công việc
39 từ · 4 cụm
15
Động từ thông dụng
148 từ · 15 cụm
16
Tính từ thông dụng
122 từ · 12 cụm
17
Trạng từ, giới từ, liên từ & từ giao tiếp
85 từ · 9 cụm
18
Danh từ trừu tượng, giải trí & đời sống
45 từ · 5 cụm
Bổ sung động từ khuyết thiếu, cụm động từ, tính từ, trạng từ và các chủ đề đời sống để hoàn thiện trình độ A2.
19
Từ chức năng còn thiếu: khuyết thiếu, so sánh, phản thân, số đếm
45 từ · 5 cụm
20
Cụm động từ & cụm từ thông dụng
47 từ · 5 cụm
21
Động từ thông dụng (bổ sung)
125 từ · 13 cụm
22
Tính từ thông dụng (bổ sung)
100 từ · 10 cụm
23
Trạng từ, giới từ & liên từ (bổ sung)
42 từ · 4 cụm
24
Nhà cửa, đồ dùng & thiết bị hằng ngày (bổ sung)
52 từ · 5 cụm
25
Du lịch, giao thông & địa điểm (bổ sung)
47 từ · 5 cụm
26
Sức khỏe & cơ thể (bổ sung)
34 từ · 3 cụm
27
Học tập & nghề nghiệp (bổ sung)
40 từ · 4 cụm
28
Đồ ăn & nấu nướng (bổ sung)
41 từ · 4 cụm
29
Con người, quan hệ & tính cách (bổ sung)
23 từ · 2 cụm
30
Công nghệ, giải trí & thể thao (bổ sung)
40 từ · 4 cụm
31
Thiên nhiên, thời tiết & động vật (bổ sung)
42 từ · 4 cụm
32
Mua sắm, tiền bạc & đo lường
45 từ · 5 cụm
33
Danh từ chung & câu chuyện
27 từ · 3 cụm
Cách đọc phiên âm và ký hiệu loại từ
Phiên âm: theo giọng Anh-Anh (kiểu Cambridge). Dấu ˈ là trọng âm chính, dấu ˌ là trọng âm phụ, dấu ː là âm dài. Nên đối chiếu thêm với từ điển (Cambridge, Oxford) khi cần chắc chắn.
Loại từ:
- n danh từ
- v động từ
- adj tính từ
- adv trạng từ
- prep giới từ
- conj liên từ
- pron đại từ
- det từ hạn định
- num số từ
- interj thán từ
- modal động từ khuyết thiếu
- phr v cụm động từ
- phr cụm từ
Lưu ý: Nghĩa được ghi ngắn gọn theo cách dùng phổ biến nhất; một từ có thể có thêm nghĩa khác tùy ngữ cảnh.
Đăng nhập để làm bài kiểm tra và lưu tiến độ học của bạn.
