← Quay lại danh sách bài luyện tập
Write NO MORE THAN TWO WORDS for each answer.
Gap Filling · Exercise 02 · Sentence completion
Anna got a job
Listen and complete the sentences.
0:000:00
Anna has got a job as a 1.
She has recently completed a course in 2.
The new name of the department which sells computers and phones is 3.
Transcript
Manager: Come on in. It’s Anna, isn’t it?
Anna: Yes, that’s right. Anna Scott.
Manager: Ah yes. Take a seat, Anna. First of all, we’re delighted that you’ll be joining us as a store assistant at the beginning of next week.
Anna: Thanks very much. I’m really looking forward to the challenge.
Manager: That’s good to know. Now, we know you’ve just finished a course in Information Technology, so we’ve decided to put you in the computing and phones section of our department store.
Anna: That’s great. Now, that’s next to the radios and audio equipment, isn’t it?
Manager: That’s right. All our radios and audio are in a part of the store we used to call the ‘Sound Station’. But as I’ve just said, you’ll be based in the computing and phones section. Now we’ve recently made this area of our store much bigger so that we can sell a much wider range of computer equipment, such as smart watches.
Anna: Mm. Smart watches.
Manager: Yes, we really want to attract a younger group of customers. And we haven’t just given this whole area a completely new look – we’ve re-named it too!
Anna: Re-named it?
Manager: Yes. From next week it’s going to be known as ‘Moving Images’.
Anna: ‘Moving Images’? Cool! I like it.
Manager: Now, do you have any questions before we move on?
Bản dịch
Người quản lý: Vào đi. Anna, phải không?
Anna: Đúng vậy. Anna Scott.
Người quản lý: À vâng. Ngồi đi, Anna. Trước hết, chúng tôi rất vui vì bạn sẽ tham gia cùng chúng tôi với tư cách là trợ lý cửa hàng vào đầu tuần tới.
Anna: Cảm ơn rất nhiều. Tôi thực sự mong chờ thử thách này.
Người quản lý: Rất vui khi biết điều đó. Bây giờ, chúng tôi biết bạn vừa hoàn thành một khóa học về Công nghệ thông tin, vì vậy chúng tôi đã quyết định đưa bạn vào bộ phận bán máy tính và điện thoại trong cửa hàng bách hóa của chúng tôi.
Anna: Điều đó thật tuyệt. Giờ bộ phận đó ở cạnh bên bán đài và thiết bị âm thanh, phải không?
Người quản lý: Đúng vậy. Tất cả đài và âm thanh của chúng tôi đều thuộc một phần của cửa hàng mà chúng tôi thường gọi là 'Trạm âm thanh'. Nhưng như tôi vừa nói, bạn sẽ ở bộ phận bán máy tính và điện thoại. Gần đây, chúng tôi đã tăng diện tích cửa hàng lớn hơn nhiều để chúng tôi có thể bán nhiều loại thiết bị máy tính hơn, chẳng hạn như đồng hồ thông minh.
Anna: Mm. Đồng hồ thông minh à.
Người quản lý: Vâng, chúng tôi thực sự muốn thu hút một nhóm khách hàng trẻ hơn. Và chúng tôi không những mang đến cho toàn bộ khu vực này một diện mạo hoàn toàn mới mà chúng tôi còn đặt tên lại cho nó!
Anna: Đặt lại tên cho nó?
Người quản lý: Vâng. Từ tuần tới, nó sẽ được gọi là 'Moving Images’.
Anna: 'Moving Images’? Hay! Tôi thích nó.
Người quản lý: Bây giờ, bạn có câu hỏi nào trước khi chúng ta tiếp tục không?
Từ vựng
- happy ~ delighted ~ pleased (adj): vui vừng, hạnh phúc
- store assistant (n): người trợ lý cửa hàng
- challenge (n): thách thức, thử thách
- course (n): khoá học
- Information technology (n): công nghệ thông tin
- department store (n): cửa hàng bộ phận
- equipment (n): thiết bị
- store (n): cửa hàng (v) lưu trữ
- watch (n): đồng hồ, (v) xem
- attract ~ appeal (v) thu hút
- customer ~ client (n): khách hàng
- consumer (n): người tiêu dùng
- look (n): diện mạo, look (v) nhìn
- completely (adv): hoàn toàn
- rename (v): đặt lại tên
- move (v): di chuyển (n): chuyến di rời
- image ~ picture ~ photo (n): bức ảnh, hình ảnh
Cấu trúc ngữ pháp
- Be looking forward to sth/doing sth: mong chờ, ngóng trông điều gì
- a range of ~ a variety of ~ a majority of: nhiều, đa dạng, phong phú
