← Quay lại danh sách bài luyện tập
Write the correct letter, A-F, next to questions 1-3.
Matching Information · Exercise 06 · Nối thông tin
Track 6 – At hospital
Nghe đoạn ghi âm và chọn thông tin phù hợp trong khung cho từng mục.
0:000:00
What does Khalidah say about each group of people?
Asee the patients after they have talked to the nurse
Bhave had accidents in the work place
Cdiscover what is wrong with the patients
Dlook after patients who are out of danger
Earrange for patients to go home in an ambulance
Fhave had accidents in cars or at home
1patients
2doctors
3nurses
Transcript
My name’s Khalidah. I’m a doctor in a busy hospital in London. My job is quite stressful because I work in the Accident and Emergency unit. Our hospital is the only one in the area with an A&E. So, all the urgent cases come to us. Mostly we see people who have been in car crashes or had an accident at home. When people arrive at the unit, I have to see them first. I examine them to find out what’s wrong and make sure we give them the right treatment. When we’ve sure the patients aren’t in any serious danger, the nurses put all the information in their personal records and find them a bed if they’re staying in hospital, or arrange for them go go home if they don’t need to stay.
Bản dịch
Tên tôi là Khalidah. Tôi là bác sĩ trong một bệnh viện bận rộn ở Luân Đôn. Công việc của tôi khá căng thẳng vì tôi làm việc ở đơn vị Cấp cứu và Tai nạn. Bệnh viện của chúng tôi là bệnh viện duy nhất trong khu vực có đơn vị tai nạn và cấp cứu A&E. Vì vậy, tất cả các trường hợp khẩn cấp đều đến với chúng tôi. Hầu hết chúng tôi đều thấy những người bị va chạm xe hơi hoặc bị tai nạn ở nhà. Khi mọi người đến đơn vị, tôi phải kiểm tra họ trước. Tôi kiểm tra họ để tìm ra vấn đề và chắc chắn rằng chúng tôi sẽ đưa ra phương pháp điều trị phù hợp. Khi chúng tôi chắc chắn rằng bệnh nhân không gặp nguy hiểm nghiêm trọng nào, các y tá ghi tất cả thông tin vào hồ sơ cá nhân của họ và tìm cho họ một chiếc giường nếu họ đang ở trong bệnh viện, hoặc sắp xếp cho họ về nhà nếu họ không cần phải ở lại.
Từ vựng
- stressful (adj): áp lực, căng thẳng
- accident (n): tai nạn
- emergency (n): cấp cứu
- unit (n): đơn vị
- urgent (adj): khẩn cấp
- case (n): trường hợp
- car crash: tai nạn xe
- examine (v): kiểm tra
- find out: tìm ra
- treatment (n): sự chữa trị
- in any serious danger: trong sự nguy hiểm nghiêm trọng
- personal record: hồ sơ cá nhân
- arrange for: sắp xếp cho
