← Quay lại danh sách bài luyện tập
Letters & Numbers · Exercise 2
Cindy's father is taking phone messages for her. Listen and complete the forms.
Nghe 4 đoạn hội thoại ngắn (mỗi đoạn có audio riêng) và điền vào form bên dưới.
Write the name and telephone number for each caller.
0:000:00
1.
Name:
Telephone:
Transcript
A: Hello.
B: Hello. Can I speak to Cindy, please?
A: Sorry. She's not in. Can I take a message?
B: Yes, this is Bob from school. Bob Jackson.
A: Can you spell your last name?
B: J-A-C-K-S-O-N.
A: Okay. And what's your telephone number, Bob?
B: 691-3839.
A: Okay. Do you want Cindy to call you?
B: Yes, please.
A: Fine. I'll give her the message.
Bản dịch
A: Alô.
B: Alô, cho tôi gặp Cindy được không?
A: Xin lỗi, bạn ấy không có ở đây. Tôi nhắn lại được không?
B: Vâng, tôi là Bob, bạn cùng trường với Cindy. Bob Jackson.
A: Bạn đánh vần họ của bạn được không?
B: J-A-C-K-S-O-N.
A: Được rồi. Số điện thoại của bạn là gì, Bob?
B: 691-3839.
A: Được rồi. Bạn có muốn Cindy gọi lại không?
B: Vâng, làm ơn.
A: Được, tôi sẽ nhắn lại cho bạn ấy.
0:000:00
2.
Name:
Telephone:
Transcript
A: Hello. Tom Waite speaking.
B: Hello. Can I speak to Cindy, please?
A: Sorry. She's not here.
B: Can I leave a message?
A: Yes, of course.
B: Thanks. This is Nancy. My number is 391-8246. Please ask Cindy to call me.
A: Okay. I'll ask her to call you as soon as she gets back.
B: Thank you.
Bản dịch
A: Alô, tôi là Tom Waite.
B: Alô, cho tôi gặp Cindy được không?
A: Xin lỗi, bạn ấy không có ở đây.
B: Tôi nhắn lại được không?
A: Được chứ.
B: Cảm ơn. Tôi là Nancy. Số của tôi là 391-8246. Nhờ nhắn Cindy gọi lại cho tôi.
A: Được rồi, tôi sẽ bảo bạn ấy gọi lại cho bạn ngay khi về.
B: Cảm ơn nhé.
0:000:00
3.
Name:
Telephone:
Transcript
A: Hello. This is Cindy's house. But Cindy's not home.
B: Oh, I see. Can I leave a message, please?
A: Yes, I'm ready.
B: Thanks. This is Brian calling. Brian Kennedy.
A: Is that B-R-I-A-N K-E-N-N-E-D-Y.
B: Yes, and my number is 271-8914.
A: 271-8914. Okay. And will you call again later?
B: Yes, I will.
Bản dịch
A: Alô, đây là nhà Cindy, nhưng Cindy không có nhà.
B: À vậy à. Tôi nhắn lại được không?
A: Được, tôi sẵn sàng rồi.
B: Cảm ơn. Tôi là Brian đang gọi đến. Brian Kennedy.
A: Có phải đánh vần là B-R-I-A-N K-E-N-N-E-D-Y không?
B: Đúng rồi, số của tôi là 271-8914.
A: 271-8914. Được rồi. Bạn có gọi lại sau không?
B: Có, tôi sẽ gọi lại.
0:000:00
4.
Name:
Telephone:(không để lại số)
Transcript
A: Oh, no, not another one. Hello.
B: Hello. Is Cindy there?
A: She's not here. Who's this?
B: Um. This is her teacher. Miss Wilson.
A: Oh, Miss Wilson. Yes, of course. Do you want to leave your number?
B: It's okay. I'll call back.
Bản dịch
A: Ôi, lại một cuộc gọi nữa. Alô.
B: Alô, Cindy có ở đó không?
A: Bạn ấy không có ở đây. Xin hỏi ai đang gọi vậy?
B: À, tôi là giáo viên của bạn ấy. Cô Wilson.
A: À, cô Wilson. Vâng, tất nhiên rồi. Cô có muốn để lại số không?
B: Không cần đâu. Tôi sẽ gọi lại sau.
