← Quay lại danh sách bài luyện tập
Choose SIX answers from the box and write the correct letter, A-I, next to questions 1-6.
Matching Information · Exercise 03 · Nối thông tin
Track 3 – Central Park playground
Nghe đoạn ghi âm và chọn thông tin phù hợp trong khung cho từng mục.
0:000:00
Which feature is related to each of the following areas of the world represented in the playground?
Features
Aancient forts
Bwaterways
Cice and snow
Djewels
Elocal animals
Fmountains
Gmusic and film
Hspace travel
Ivolcanoes
Areas of the world
1Asia
2Antarctica
3South America
4North America
5Europe
6Africa
Transcript
And now, moving on to the Central Park playground, which we’re pleased to announce has just won the Douglas Award for safety: the news came through only last week. The unique design is based on the concept of the Global Village, with the playground being divided into six areas showing different parts of the world – each with a representative feature. For example, there is a section on Asia, and this is represented by rides and equipment in the shape of snakes, orang-utans, tigers and so on – fauna native to the forests of the region.
Moving south to the Antarctic – we couldn’t run to an ice rink I’m afraid but opted instead for climbing blocks in the shape of mountains – I thought they could have had slides for the glaciers but the designers did want to avoid being too literal! The on to South America – and here the theme is El Dorado – games replicating the search for mines full of precious stones. And then moving up to North America, here there was considerable debate. I know the contribution of cinema and jazz was considered but the designers finally opted for rockets and the International Space Station. Eastwards to Europe then, and perhaps the most traditional choice of all areas: medieval castles and other fortifications. Then last, but not least, moving south to Africa and a whole set of wonderful mosaic and trails to represent the great rivers of this fascinating and varied continent.
Now, the opening date for our Global Playground is the 10th of July. And again, we’d love to see you there – so make a date and come and see this magnificent, original new amenity right in the heart of the city.
Bản dịch
Và bây giờ, chuyển sang sân chơi Công viên Trung tâm, chúng tôi vui mừng thông báo nó vừa giành được Giải thưởng Douglas cho sự an toàn: những tin này mới chỉ xuất hiện trong tuần trước. Thiết kế độc đáo dựa trên ý tưởng của Ngôi làng Toàn cầu, với sân chơi được chia thành sáu khu vực hiện thị các khu vực khác nhau của thế giới - mỗi khu vực có một đặc điểm đại diện. Ví dụ, có một phần về Châu Á, nó được thể hiện bằng các phương tiện và thiết bị có hình dạng của rắn, đười ươi, hổ, v.v. - những loài động vật có nguồn gốc từ các khu rừng trong khu vực.
Di chuyển về phía nam đến Nam Cực - chúng ta không thể đưa nguyên một sân băng vào đây, nhưng thay vào đó là các khối có hình dạng núi - Tôi nghĩ rằng họ có thể có máng trượt trên sông băng nhưng các nhà thiết kế đã muốn tránh điều này! Tiếp tục đến Nam Mỹ - và chủ đề ở đây là El Dorado - trò chơi mô phỏng lại việc tìm kiếm các mỏ đầy đá quý. Và sau đó chuyển đến Bắc Mỹ, ở đây có nhiều tranh luận đáng kể. Tôi biết sự đóng góp của điện ảnh và nhạc jazz đã được xem xét nhưng các nhà thiết kế cuối cùng đã chọn tên lửa và Trạm vũ trụ quốc tế. Sau đó, hướng Đông đến châu Âu, và có lẽ là sự lựa chọn truyền thống nhất trong tất cả các khu vực: lâu đài thời trung cổ và các pháp đài khác. Sau đó, cuối cùng, nhưng không kém phần quan trọng, di chuyển về phía nam đến Châu Phi và một loạt các bức tranh khảm và đường mòn tuyệt vời để đại diện cho các con sông lớn của lục địa đa dạng và hấp dẫn này.
Bây giờ, ngày khai mạc Sân chơi Toàn cầu của chúng tôi là ngày 10 tháng 7. Và một lần nữa, chúng tôi rất muốn gặp bạn ở đó - vì vậy hãy lên lịch và đến và chiêm ngưỡng tiện nghi mới mẻ, tráng lệ này ngay giữa trung tâm thành phố.
Từ vựng
- pleased (adj): trân trọng
- announce (v): thông báo
- won (quá khứ của win): chiến thắng
- come through: xuất hiện
- unique (adj): độc đáo
- to be based on: dựa vào
- concept (n): khái niệm
- to be divided into: được chia thành
- a representative feature: biểu tượng đại diện
- represent (v): tượng trưng cho
- rides and equipment: phương tiện và thiết bị
- in the shape of: theo hình dáng của …
- snake (n): con rắn
- orang-utan (n): con đười ươi
- tiger (n): con hổ
- fauna (n): động vật
- native to: bản xứ, thuộc về nơi nào
- ice rink: sân trượt băng
- opt for: lựa chọn
- slide (n): đường trượt
- glacier (n): sông băng
- designer (n): người thiết kế
- avoid (v): tránh
- theme (n): chủ đề
- replicate (v): tái tạo lại
- the search for: sự tiềm kiếm
- mines full of precious stones: các mỏ đầy đá quý
- considerable debate: tranh luận lớn
- the contribution of: sự đóng góp của
- consider (v): xem xét
- rocket (n): tên lửa
- the International Space Station: trạm không gian quốc tế
- medieval (adj): thuộc về thời trung cổ
- castle (n): lâu đài
- fortification (n): pháo đài
- last, but not least: cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng
- mosaic (n): đồ khảm
- the great rivers: những con sông hùng vĩ
- fascinating (adj): thú vị
- varied (adj): đa dạng
- continent (n): lục địa
- magnificent (adj): hoành tráng, tráng lệ
- original (adj): nguyên thuỷ
- amenity (n): tiện nghi
