ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG · BÀI 2A1 · ~12 phút

Đại từ làm chủ ngữ: I, you, he, she, it, we, they

Subject pronouns
HIỂU TRONG 1 CÂU

Đại từ chủ ngữ đứng đầu câu, trước động từ, cho biết ai / cái gì làm hành động: I, you, we, they, he, she, it.

CÔNG THỨC
+I + am / VI am a student. · I like tea.
+You / We / They + are / VThey are happy. · We play football.
+He / She / It + is / V-s, esShe is tall. · He watches TV.
Mẹo nhớ: he = nam · she = nữ · it = đồ vật, con vật · they = nhiều người hoặc nhiều vật · we = có cả mình.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHThay danh từ bằng đại từ chủ ngữ nào?
Đại từ
Tom, my dad, the man
Tom, my dad, the man · Đại từhe1 người nam
Lan, my mom, the girl
Lan, my mom, the girl · Đại từshe1 người nữ
the book, the dog, the weather
the book, the dog, the weather · Đại từitđồ vật, con vật, thời tiết
Tom and Lan, the books
Tom and Lan, the books · Đại từtheynhiều người, nhiều vật
Tom and I, my family and I
Tom and I, my family and I · Đại từwecó cả mình
you and Tom
you and Tom · Đại từyoucác bạn

It còn dùng cho thời tiết, giờ, ngày: It is hot today. · It is 7 o’clock.

Khi nào dùng?

1

Thay cho người đã nhắc trước đó

My dad is a farmer. He grows rice.Bố tôi là nông dân. Ông trồng lúa.
Lan and Mai are sisters. They live in Hue.Lan và Mai là chị em. Họ sống ở Huế.
2

it: thay cho đồ vật, con vật

I have a new phone. It is very fast.Tôi có điện thoại mới. Nó chạy rất nhanh.
Look at the cat! It is sleeping.Nhìn con mèo kìa! Nó đang ngủ.
3

they: nhiều người hoặc nhiều vật

Where are my keys? They are on the table.Chìa khóa của tôi đâu? Chúng ở trên bàn.
My friends are here. They want to see you.Bạn tôi tới rồi. Họ muốn gặp bạn.
4

we: có cả mình trong đó

My sister and I like music. We sing every day.Chị tôi và tôi thích âm nhạc. Chúng tôi hát mỗi ngày.
You and I are a team. We can do it!Bạn và tôi là một đội. Chúng ta làm được!

Đổi danh từ sang đại từ chủ ngữ

Tom, my dad, the man · → heLan, my mom, the girl · → shethe book, the dog, the weather · → itTom and Lan, my friends, the books · → theyTom and I, my family and I · → weyou and Tom · → you (các bạn)

It làm chủ ngữ “giả”: nói về thời tiết, giờ, ngày, khoảng cách

It is hot today.Hôm nay trời nóng.
It is 7 o’clock.Bây giờ là 7 giờ.
It is Monday.Hôm nay là thứ Hai.
It is 2 km to the school.Từ đây đến trường 2 km.

Lỗi người mới hay mắc

Me am a student. → I am a student.My mom she is a nurse. → My mom is a nurse. / She is a nurse.Is very hot today. → It is very hot today.

Câu tiếng Anh luôn cần chủ ngữ. Nói về thời tiết, giờ, ngày… không có ai làm chủ ngữ thì dùng it.

Luyện tập 20 câu

Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết

Bắt đầu làm bài →
Lên đầu trang