← Quay lại danh sách bài luyện tập
Write the correct letter, A, B, C or D, next to questions 1-5.
Matching Information · Exercise 04 · Nối thông tin
Track 4 – Adopt a Dolphin scheme
Nghe đoạn ghi âm và chọn thông tin phù hợp trong khung cho từng mục.
0:000:00
Which dolphin does Alice make each of the following comments about?
Dolphins
AMoondancer
BEcho
CKiwi
DSamson
Comments
1It has not been seen this year.
2It is photographed more than the others.
3It is always very energetic.
4It is the newest one in the scheme.
5It has an unusual shape.
Transcript
I’m sure our listeners will want to find out what they can do to help. You mentioned the ‘Adopt a Dolphin’ scheme. Can you tell us about that?
Of course! People can choose one of our dolphins to sponsor. They receive a picture of it and news updates. I’d like to tell you about four which are currently being adopted by our members: Moondancer, Echo, Kiwi and Samson. Unfortunately, Echo is being rather elusive this year and hasn’t yet been sighted by our observers but we remain optimistic that he’ll be out there soon. All the others have been out in force – Samson and Moondancer are often photographed together but it is Kiwi who’s our real ‘character’ as she seems to love coming up close for the cameras and we’ve captured her on film hundreds of times.
They all have their own personalities – Moondancer is very elegant and curves out and into the water very smoothly, whereas Samson has a lot of energy – he’s always leaping out of the water with great vigour.
You’d probably expect him to be the youngest – he’s not quite – that’s Kiwi – but Samson’s the latest of our dolphins to be chosen for the scheme.
Kiwi makes a lot of noise so we can often pick her out straightaway. Echo and Moondancer are noisy too, but Moondancer’s easy to find because she has a particularly large fin on her back, which makes her easy to identify.
So, yes, they’re all very different.
Well, they sound a fascinating group.
Bản dịch
Tôi chắc chắn rằng thính giả của chúng tôi sẽ muốn biết những gì họ có thể làm gì để giúp đỡ. Bạn đã đề cập đến kế hoạch 'Nhận nuôi một con cá heo'. bạn có thể nói với chúng tôi về nó không?
Tất nhiên! Mọi người có thể chọn một trong những chú cá heo của chúng tôi để tài trợ. Họ nhận được hình ảnh của nó và tin tức cập nhật. Tôi muốn cho bạn biết về bốn chú cá heo hiện đang được các thành viên của chúng tôi nhận nuôi: Moondancer, Echo, Kiwi và Samson. Thật không may, Echo đang khá khó được nhìn thấy trong năm nay bởi các nhà quan sát của chúng tôi nhưng chúng tôi vẫn lạc quan rằng chú cá này sẽ sớm xuất hiện. Tất cả những chú cá khác bơi theo từng đàn lớn - Samson và Moondancer thường được chụp ảnh cùng nhau nhưng chính Kiwi mới là 'nhân vật' thực sự của chúng tôi vì cô ấy có vẻ thích đến gần máy ảnh và chúng tôi đã chụp cô ấy trên phim hàng trăm lần.
Tất cả chúng đều có cá tính riêng - Moondancer rất thanh lịch và uốn mình xuống nước rất uyển chuyển, trong khi Samson có rất nhiều năng lượng - anh ta luôn nhảy ra khỏi mặt nước với sức sống tuyệt vời.
Bạn có thể mong đợi anh ta là người trẻ nhất - anh ấy không hoàn toàn - đó là Kiwi mới nhỏ tuổi nhất- nhưng Samson là chú cá mới nhất của chúng tôi.
Kiwi gây ra nhiều tiếng ồn nên chúng tôi thường phải mang cô ấy ngay lập tức. Echo và Moondancer cũng ồn ào, nhưng Moondancer rất dễ tìm thấy vì nó có một chiếc vây đặc biệt lớn trên lưng, giúp chúng tôi dễ dàng nhận biết.
Tất cả chúng đều rất khác nhau.
Vâng, chúng có vẻ là một nhóm hấp dẫn.
Từ vựng
- adopt (v): nhận nuôi
- dolphin (n): cá heo
- Scheme (n): dự án, kế hoạch
- news updates: sự cập nhật tin tức
- member (n): thành viên
- unfortunately (adv): thật là không may mắn
- rather (adv): khá là
- elusive (adj): khó nhìn thấy
- to be sighted by: được nhìn thấy bởi
- observer (n): người quan sát
- remain optimistic: vẫn lạc quan
- to be out: ra ngoài
- in force: với số lượng lớn
- to be photographed together: được chụp hình cùng nhau
- come up close for the cameras: tiến tới gần máy chụp hình
- captured on film: được chụp trên phim
- personality (n): tính cách
- elegant (adj): sang chảnh
- curves out and into the water: uốn lượn lên xuống mặt nước
- smoothly (adv): 1 cách nhẹ nhàng, êm ái
- whereas: ngược lại
- leap out of the water: bật ra khỏi mặt nước
- great vigour: khí chất, sự hăng hái mãnh liệu
- expect (v): mong đợi
- latest (adj): mới nhất, gần đây nhất
- pick sth out: bỏ cái gì ra
- straightaway (adv): ngay lập tức
- noisy (adj): ồn ào
- fin (n): cái vây
- back (n): lưng
- identify (v): nhận dạng
