Label the map below. Write the correct letter A-I, next to questions 1-4.Bấm vào hình để phóng to
1bird hide
2dog-walking area
3flower garden
4wooded area
Transcript
And finally, I’d like to tell you about our new wildlife area, Hinchingbrooke Park, which will be opened to the public next month. This slide doesn’t really indicate how big it is, but anyway, you can see the two gates into the park, and the main paths. As you can see, there’s a lake in the north west of the park, with a bird hide to the west of it at the end of the path. So, it’ll be a nice quiet place for watching the birds on the lake.
Fairly close to where refreshments are available, there’s a dog-walking area in the southern part of the park, leading off from the path. And if you just want to sit and relax, you can go to the flower garden; that’s the circular area on the map surrounded by paths.
And finally, there’s a wooded areaa in the western section of the park, between two paths.
OK, that’s enough from me, so let’s get on…
Bản dịch
Và cuối cùng, tôi muốn nói với bạn về khu vực động vật hoang dã mới của chúng tôi, Công viên Hinchingbrooke, sẽ mở cửa cho công chúng vào tháng tới. Slide trình chiếu này không thực sự cho biết nó lớn như thế nào, nhưng dù sao, bạn có thể thấy hai cổng vào công viên và các lối đi chính. Như bạn có thể thấy, có một cái hồ ở phía tây bắc của công viên, với một khu vực để ngắm các loài chim ẩn náu ở phía tây của nó ở cuối con đường. Vì vậy, đó sẽ là một nơi yên tĩnh tuyệt vời để ngắm chim trên hồ.
Khá gần với nơi phục vụ đồ uống giải khát, có một khu vực đi bộ ở phía nam của công viên, dẫn ra khỏi con đường. Và nếu bạn chỉ muốn ngồi thư giãn, bạn có thể đến vườn hoa; đó là khu vực hình tròn trên bản đồ được bao quanh bởi các con đường.
Và cuối cùng, có một khu vực cây cối rậm rạp ở phần phía tây của công viên, giữa hai con đường.
OK, với tôi như vậy là đủ rồi, vậy hãy bắt đầu thôi…
Từ vựng
wildlife area: khu vực động vật hoang dã
gate (n): cổng
bird hide: khu vực để người xem ngắm các loài chim