← Quay lại danh sách bài luyện tập
Choose TWO letters A-E
Multiple Choice · Exercise 03 · Chọn 2 đáp án
Track 3 – Shore Lane Health Centre
Nghe đoạn ghi âm và chọn đáp án đúng.
0:000:00
1–2Which TWO of the following are offered free of charge at Shore Lane Health Centre?
Transcript
Man: Could you tell me, will all their services be free?
Woman: Erm… there are usually some small charges that doctors make. Let me see what it says about the Shore Lane Centre. If you need to be vaccinated before any trips abroad, you won’t have to pay for this. Erm, what else? The sports injury treatment service operates on a paying basis, as does the nutritional therapy service. Some health centres do offer alternative therapies like homeopathy as part of their pay-to-use service. Shore Lane are hoping to do this soon – I think they may start with acupuncture. And finally, if you need to prove you’re healthy or haven’t had any serious injuries before a new employer will accept you, you can get a free fitness check-up there, but you’d most likely have to pay for insurance medicals though.
Man: Okay, thanks.
Bản dịch
Người đàn ông: Bạn có thể cho tôi biết, tất cả các dịch vụ của họ sẽ miễn phí chứ?
Người phụ nữ: Ờm… bác sĩ thường tính một số khoản phí nhỏ. Hãy để tôi xem nó nói gì về Trung tâm Shore Lane. Nếu bạn cần phải tiêm chủng ngừa trước bất kỳ chuyến đi nước ngoài nào, bạn sẽ không phải trả tiền cho việc này. Erm, còn gì nữa? Dịch vụ điều trị chấn thương thể thao phải trả phí, cũng như dịch vụ trị liệu dinh dưỡng. Một số trung tâm y tế cung cấp các liệu pháp thay thế như ‘vi lượng đồng căn’ như một phần của dịch vụ trả tiền của họ. Shore Lane đang hy vọng sẽ sớm làm được điều này - tôi nghĩ rằng họ có thể bắt đầu với châm cứu. Và cuối cùng, nếu bạn cần chứng minh mình khỏe mạnh hoặc chưa gặp chấn thương nghiêm trọng nào trước khi chủ lao động mới chấp nhận bạn, bạn có thể được kiểm tra sức khỏe miễn phí tại đó, nhưng rất có thể bạn sẽ phải trả tiền bảo hiểm y tế.
Người đàn ông: Được rồi, cảm ơn.
Từ vựng
- charge (n): phí
- vaccinate (v): tiêm chủng, chích ngừa
- sports injury treatment service: dịch vụ chữa trị chấn thương thể theo
- operate (v): hoạt động
- on a paying basis: chi trả mới sử dụng được dịch vụ
- nutritional therapy service: dịch vụ chữa trị bằng liệu pháp dinh dưỡng
- alternative therapies: những liệu pháp thay thế khác
- homeopathy: vi lượng đồng căn liệu pháp – là một thực hành lâm sàng y khoa dựa trên ý tưởng mà cơ thể có khả năng tự chữa lành bệnh của chính mình
- pay-to-use service: dịch vụ mà chi trả tiền mới sử dụng
- acupuncture (n): châm cứu
- serious injuries: những chấn thương nghiêm trọng
