← Quay lại danh sách bài luyện tập
Write NO MORE THAN THREE WORDS for each answer.
Short Answer · Exercise 03 · Tối đa 3 từ
Track 3 – How genders spend money
Nghe đoạn ghi âm và trả lời các câu hỏi ngắn bên dưới.
0:000:00
What do men spend twice as much as women on?
1
1
What do women spend most on?
2
2
Which group spends most on eating in restaurants?
3
3
Transcript
So, what did we think about how men and women spend their money? OK, well, we thought that young women would spend a lot of clothes and shoes, and that young men would buy more electronic equipment and cars. Well, when we look at the figures we can see that we were right about men. Young men spend twice as much as women on cars and computers. But … and this is interesting … we were wrong about the women. I was surprised to find that young women spend much more on beauty treatments than they do on clothes and shoes. So, we’ll have to think about that again. And there’s another interesting fact about young women. It looks as though young women are much more concerned about their diet than men. We found that although young women don’t spend as much as men on eating out, they do spend a lot more on organic foods than young men.
Bản dịch
Chúng ta đã nghĩ gì về cách tiêu tiền của đàn ông và phụ nữ? Được rồi, chúng ta nghĩ rằng phụ nữ trẻ sẽ chi tiêu nhiều quần áo và giày dép, còn nam giới trẻ tuổi sẽ mua nhiều thiết bị điện tử và ô tô hơn. Chà, khi nhìn vào các số liệu, chúng ta có thể thấy rằng chúng ta đã đúng về đàn ông. Nam giới chi tiêu cho ô tô và máy tính nhiều gấp đôi phụ nữ. Nhưng… và điều này thật thú vị… chúng ta đã nhầm về phụ nữ. Tôi rất ngạc nhiên khi thấy rằng phụ nữ trẻ chi tiêu nhiều hơn cho các liệu pháp chăm sóc sắc đẹp hơn là so với quần áo và giày dép. Vì vậy, chúng ta sẽ phải suy nghĩ lại về điều đó. Và có một sự thật thú vị khác về phụ nữ trẻ. Có vẻ như phụ nữ trẻ quan tâm đến chế độ ăn uống của họ hơn nam giới. Chúng ta nhận thấy rằng mặc dù phụ nữ trẻ không chi tiêu nhiều như nam giới cho việc đi ăn ngoài, nhưng họ lại chi tiêu nhiều hơn cho thực phẩm hữu cơ so với nam giới trẻ.
Từ vựng
- electronic equipment: thiết bị điện tử
- figures (n): những con số
- spend twice as much as: chi tiêu gấp 2 lần
- surprised (adj): ngạc nhiên
- beauty treatments: những biện pháp làm đẹp
- to be concerned about: quan tâm về
- diet (n): chế độ ăn kiêng
- eating out: ăn ngoài (tại tiệm, nhà hàng)
- organic foods: thực phẩm hữu cơ
