BỊ ĐỘNG · BÀI 21A2 · ~12 phút

Bị động của các thì hoàn thành

Passive: perfect tenses
HIỂU TRONG 1 CÂU

Bị động của thì hoàn thành: have / has / had / will have + been + V3 — nghĩa là “đã được làm”.

CÔNG THỨC
+Hiện tại hoàn thành: have / has been + V3The work has been done.
+Quá khứ hoàn thành: had been + V3The report had been finished before 5.
+Tương lai hoàn thành: will have been + V3The house will have been built by May.
Mẹo nhớ: hoàn thành có have + V3; bị động thêm been: have + been + V3.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHBị động hoàn thành: thêm been
CHỦ ĐỘNG
Someonengười làmhas stolenhas + V3my bag.vật bị tác động
BỊ ĐỘNG
My baglên đầu câuhas been stolen.has + been + V3
CHỦ ĐỘNG
Theyngười làmhad finishedhad + V3the work.vật bị tác động
BỊ ĐỘNG
The worklên đầu câuhad been finished.had + been + V3

Hoàn thành có have + V3, bị động thêm been: have / has / had + been + V3 = đã được làm.

Khi nào dùng?

1

Đã được làm (tính đến bây giờ)

My car has been repaired.Xe của tôi đã được sửa xong.
All the tickets have been sold.Tất cả vé đã được bán hết.
2

Đã được làm trước một việc / mốc trong quá khứ

The house had been cleaned before the guests came.Ngôi nhà đã được dọn trước khi khách đến.
By 2020, the bridge had been finished.Đến năm 2020, cây cầu đã được hoàn thành.
3

Sẽ được làm xong trước một mốc trong tương lai

The work will have been done by Friday.Công việc sẽ được làm xong trước thứ Sáu.
By next year, a new park will have been built.Đến năm sau, một công viên mới sẽ được xây xong.

Thấy những từ này → dùng bị động của các thì hoàn thành

just / already / yet · vừa / rồi / chưasince / for · từ khi / trong (bao lâu)before / by the time + V2 · trước khi / vào lúc (quá khứ)by + mốc tương lai · trước / tính đến (tương lai)

Đổi câu

Someone has stolen my bag. →My bag has been stolen.
They had finished the work. →The work had been finished.
They will have built the road. →The road will have been built.
Phủ địnhhasn’t / haven’t / hadn’t + been + V3

Lỗi người mới hay mắc

The work has done. → The work has been done.The emails have being sent. → The emails have been sent.My bike has been steal. → My bike has been stolen.

Đừng quên been: has done = đã làm (chủ động), has been done = đã được làm (bị động).

Luyện tập 20 câu

Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết

Bắt đầu làm bài →
Lên đầu trang