HIỆN TẠI · BÀI 3A1 · ~15 phút
Thì hiện tại tiếp diễn
Present Continuous
Dùng để nói về việc đang xảy ra ngay lúc nói và kế hoạch đã sắp xếp trong thời gian tới.
Nhìn trên trục thời gian
Quá khứBây giờTương lai
I am cooking now. — đang làm ngay bây giờ
+I am + V-ing
He / She / It is + V-ing
You / We / They are + V-ingI am cooking.
She is reading.
They are playing.
He / She / It is + V-ing
You / We / They are + V-ingI am cooking.
She is reading.
They are playing.
−am not / isn’t / aren’t + V-ingHe isn’t sleeping.
?Am / Is / Are + S + V-ing?Are you working? — Yes, I am.
Mẹo nhớ: to be + V-ing — dùng am / is / are như Bài 1, rồi thêm V-ing phía sau.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHHiện tại tiếp diễn: am / is / are + V-ing
Khẳng địnhPhủ địnhCâu hỏi
I
I · Khẳng địnham + V-ingI am cooking.
I · Phủ địnham not + V-ingI am not sleeping.
I · Câu hỏiAm I + V-ing?Am I talking too fast?
He / She / It
He / She / It · Khẳng địnhis + V-ingShe is reading.
He / She / It · Phủ địnhisn’t + V-ingHe isn’t sleeping.
He / She / It · Câu hỏiIs + S + V-ing?Is she reading?
You / We / They
You / We / They · Khẳng địnhare + V-ingThey are playing.
You / We / They · Phủ địnharen’t + V-ingWe aren’t working.
You / We / They · Câu hỏiAre + S + V-ing?Are you working?
Thêm -ing: make → making (bỏ e) · run → running (gấp đôi) · lie → lying.
Khi nào dùng?
1
Việc đang xảy ra ngay lúc nói
Look! It is raining.Nhìn kìa! Trời đang mưa.
I am watching TV now.Bây giờ tôi đang xem TV.
2
Kế hoạch đã sắp xếp trong thời gian tới
I am meeting my friend tomorrow.Ngày mai tôi gặp bạn (đã hẹn rồi).
We are flying to Da Nang next Monday.Thứ Hai tới chúng tôi bay ra Đà Nẵng.
Thấy những từ này → dùng thì hiện tại tiếp diễn
now · bây giờright now · ngay bây giờat the moment · lúc nàyat present · hiện tạiLook! · Nhìn kìa!Listen! · Nghe kìa!
Cách thêm -ing
Thường → + ingplay → playing, read → reading
Tận cùng e → bỏ e + ingmake → making, write → writing
1 nguyên âm + 1 phụ âm → gấp đôirun → running, swim → swimming
ie → y + inglie → lying, die → dying
Lỗi người mới hay mắc
Lỗi số 1 rất hay gặp: quên am / is / are. Thì tiếp diễn luôn cần đủ 2 phần: to be + V-ing.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
