DANH TỪ · BÀI 4A1 · ~15 phút
Danh từ đếm được & không đếm được
Countable & uncountable nouns
Danh từ đếm được đếm từng cái được (one apple, two apples). Danh từ không đếm được không đếm từng cái (water, rice, money): không có a / an, không thêm s.
+Đếm được: a / an + N · số + N-san apple · two apples
+Không đếm được: some / much / a lot of + Nsome water · much money
+Muốn đếm: a cup of, a bottle of, a piece of…a cup of tea · two bottles of water
Mẹo nhớ: hỏi “có đếm 1, 2, 3 được không?” Được → đếm được. Không (nước, gạo, tiền, thông tin) → không đếm được, luôn ở dạng số ít.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHĐếm được hay không đếm được? Chỉ cần 1 câu hỏi
1
Đếm 1, 2, 3 được không?
Thử nói: one apple, two apples … one water? ✗
Đếm đượcĐếm được
a / an · many · thêm -s
an apple · many booksKhông đếm được (nước, gạo, tiền, thông tin…)Không đếm được
some · much · không thêm -s
some water · much moneya lot of dùng được cho cả hai loại. Muốn đếm danh từ không đếm được: a cup of tea, two bottles of water.
Khi nào dùng?
1
Danh từ đếm được
I eat an apple every day.Ngày nào tôi cũng ăn một quả táo.
There are three chairs in the room.Có ba cái ghế trong phòng.
2
Danh từ không đếm được (động từ chia số ít)
The water is cold.Nước lạnh.
Money isn’t everything.Tiền không phải là tất cả.
3
Muốn đếm danh từ không đếm được: dùng từ chỉ đơn vị
Can I have a glass of milk?Cho tôi một ly sữa nhé?
She bought two kilos of rice.Cô ấy mua hai cân gạo.
many / much / a lot of
many + N đếm được số nhiều · many books, many friendsmuch + N không đếm được · much water, much timea lot of + cả hai loại · a lot of books, a lot of moneyHow many…? / How much…? · bao nhiêu (đếm được / không đếm được)a few / a little · một vài (đếm được) / một chút (không đếm được)
Danh từ không đếm được hay gặp
Đồ ăn, đồ uốngwater, milk, coffee, rice, bread, sugar, meat
Vật liệupaper, wood, gold
Không nhìn thấy, không cầm đượcinformation, advice, news, time, money, homework, music
Chú ýnews, information, advice, furniture luôn không đếm được: some news (không nói a news)
Lỗi người mới hay mắc
Danh từ không đếm được dùng động từ số ít: The news is good. My money is in the bag.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
