TÍNH TỪ · BÀI 17A2 · ~15 phút
So sánh nhất & so sánh bằng
Superlatives & as … as
So sánh nhất: nhất trong một nhóm (từ 3 trở lên) – the + adj-est / the most + adj. So sánh bằng: as + adj + as (bằng, như).
+Tính từ ngắn: the + adj-estTom is the tallest in the class.
+Tính từ dài: the most + adjIt’s the most beautiful beach.
+So sánh bằng: as + adj + as · không bằng: not as + adj + asLan is as tall as Mai.
Mẹo nhớ: so sánh nhất luôn có the. Bất quy tắc: good → the best, bad → the worst. So sánh bằng: as … as (không dùng than).
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHBảng so sánh: hơn và nhất
So sánh hơn (2 người, vật)So sánh nhất (từ 3 trở lên)
Tính từ ngắn: tall
Tính từ ngắn: tall · So sánh hơn (2 người, vật)taller thanTom is taller than Nam.
Tính từ ngắn: tall · So sánh nhất (từ 3 trở lên)the tallestTom is the tallest in the class.
Tính từ dài: beautiful
Tính từ dài: beautiful · So sánh hơn (2 người, vật)more beautiful thanThis beach is more beautiful than that one.
Tính từ dài: beautiful · So sánh nhất (từ 3 trở lên)the most beautifulIt’s the most beautiful beach.
Bất quy tắc: good / bad
Bất quy tắc: good / bad · So sánh hơn (2 người, vật)better · worseMy English is better now.
Bất quy tắc: good / bad · So sánh nhất (từ 3 trở lên)the best · the worstShe is the best student in my class.
Tính từ 1 âm tiết → -er / -est · tính từ dài → more / most. So sánh nhất luôn có the. So sánh bằng: as + adj + as (Lan is as tall as Mai).
Khi nào dùng?
1
So sánh nhất – tính từ ngắn
Mount Everest is the highest mountain in the world.Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
This is the biggest room in the hotel.Đây là phòng lớn nhất trong khách sạn.
2
So sánh nhất – tính từ dài và bất quy tắc
It is the most famous street in Hanoi.Đó là con phố nổi tiếng nhất Hà Nội.
That was the best day of my life.Đó là ngày tuyệt nhất đời tôi.
3
So sánh bằng / không bằng
My bag is as heavy as yours.Cặp của tôi nặng bằng cặp của bạn.
This film is not as good as the book.Bộ phim không hay bằng cuốn sách.
Dấu hiệu so sánh nhất
in the world / in the class · trên thế giới / trong lớpof all · trong tất cảever · từ trước đến nayone of the + …est + N số nhiều · một trong những… nhất
Bảng 3 dạng
tall – taller – the tallestcao – cao hơn – cao nhất
big – bigger – the biggestto – to hơn – to nhất
happy – happier – the happiestvui – vui hơn – vui nhất
beautiful – more beautiful – the most beautifulđẹp – đẹp hơn – đẹp nhất
good – better – the besttốt – tốt hơn – tốt nhất
bad – worse – the worsttệ – tệ hơn – tệ nhất
Lỗi người mới hay mắc
one of the + so sánh nhất + danh từ số nhiều: one of the best students.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
