TRẠNG TỪ · BÀI 19A1 · ~12 phút

Trạng từ tần suất

Adverbs of frequency
HIỂU TRONG 1 CÂU

Trạng từ tần suất cho biết làm việc gì thường đến mức nào: always (luôn luôn) → usually → often → sometimes → rarely → never (không bao giờ).

CÔNG THỨC
+Đứng trước động từ thườngI always get up early.
+Đứng sau to beShe is often late.
+Đứng giữa trợ động từ và động từ chínhI don’t usually eat meat. · I have never been there.
Mẹo nhớ: trước động từ thường, sau to be. Hỏi tần suất: How often…? (có hay… không, bao lâu một lần?)
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHThang tần suất: từ 100% xuống 0%
always100%luôn luôn
usually90%thường xuyên
often70%thường
sometimes50%đôi khi
occasionally30%thỉnh thoảng
rarely / seldom10%hiếm khi
never0%không bao giờ

Vị trí: trước động từ thường (I always get up early) · sau to be (She is often late).

Khi nào dùng?

1

Trước động từ thường

We usually have dinner at 7.Chúng tôi thường ăn tối lúc 7 giờ.
He never drinks coffee.Anh ấy không bao giờ uống cà phê.
2

Sau to be

She is always happy.Cô ấy luôn vui vẻ.
They are sometimes late.Thỉnh thoảng họ đến muộn.
3

Hỏi và trả lời về tần suất

How often do you go swimming?Bạn đi bơi bao lâu một lần?
Twice a week.Hai lần một tuần.

Từ 100% đến 0%

always · 100% – luôn luônusually · 90% – thường xuyênoften · 70% – thườngsometimes · 50% – đôi khioccasionally · 30% – thỉnh thoảngrarely / seldom · 10% – hiếm khinever · 0% – không bao giờ

Cụm chỉ tần suất (đứng cuối câu)

every day / week / yearmỗi ngày / tuần / năm
once / twice / three times a weekmột / hai / ba lần một tuần
Hay dùng với hiện tại đơnHe goes to the gym three times a week.

Lỗi người mới hay mắc

I go always to school by bike. → I always go to school by bike.She always is happy. → She is always happy.I don’t never eat meat. → I never eat meat.

never đã mang nghĩa phủ định, không dùng thêm don’t / doesn’t.

Luyện tập 20 câu

Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết

Bắt đầu làm bài →
Lên đầu trang