SỞ HỮU · BÀI 6A2 · ~13 phút
Đại từ sở hữu: mine, yours, his, hers, ours, theirs
Possessive pronouns
Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ. Dùng để khỏi lặp lại danh từ và đứng một mình: mine, yours, his, hers, ours, theirs.
+my book → mine · your book → yoursThis book is mine. (= my book)
+Làm chủ ngữMy bag is red. Yours is blue.
+Làm tân ngữ sau động từI forgot my pen. Can I use yours?
+Đứng sau giới từMy idea is different from hers.
Mẹo nhớ: hầu hết chỉ cần thêm -s: your → yours, her → hers, our → ours, their → theirs. Riêng my → mine và his → his (giữ nguyên).
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHTính từ sở hữu + N → đại từ sở hữu
Có danh từĐứng một mình
tôi
tôi · Có danh từmy book
tôi · Đứng một mìnhmine
bạn
bạn · Có danh từyour book
bạn · Đứng một mìnhyours
anh ấy
anh ấy · Có danh từhis book
anh ấy · Đứng một mìnhhis
cô ấy
cô ấy · Có danh từher book
cô ấy · Đứng một mìnhhers
chúng tôi
chúng tôi · Có danh từour book
chúng tôi · Đứng một mìnhours
họ
họ · Có danh từtheir book
họ · Đứng một mìnhtheirs
Hầu hết chỉ thêm -s. Riêng my → mine, his giữ nguyên. Ví dụ: My bag is red. Yours is blue.
Khi nào dùng?
1
Hỏi – đáp: Whose…? (của ai?)
“Whose bag is this?” – “It’s mine.”“Cặp này của ai?” – “Của tôi.”
“Whose shoes are these?” – “They’re hers.”“Giày này của ai?” – “Của cô ấy.”
2
Làm chủ ngữ
Your room is big. Mine is small.Phòng bạn rộng. Phòng tôi nhỏ. (Mine = my room)
Their house is old, but ours is new.Nhà họ cũ, còn nhà chúng tôi mới. (ours = our house)
3
Làm tân ngữ (sau động từ, sau giới từ)
I forgot my umbrella. Can I use yours?Tôi quên ô. Tôi dùng ô của bạn được không?
My phone is the same as his.Điện thoại của tôi giống của anh ấy.
Tính từ sở hữu → đại từ sở hữu
my + danh từ · → mineyour + danh từ · → yourshis + danh từ · → hisher + danh từ · → hersour + danh từ · → ourstheir + danh từ · → theirs
Cụm hay gặp: a friend of mine
a friend of minemột người bạn của tôi
a cousin of hersmột người anh họ của cô ấy
Is he a classmate of yours?Cậu ấy là bạn cùng lớp của bạn à?
Lỗi người mới hay mắc
Đại từ sở hữu không có dấu ’ (hers, yours, ours, theirs) và không có danh từ theo sau.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
