ĐẠI TỪ KHÁC · BÀI 14A2 · ~13 phút

one, another, the other

one · another · the other
HIỂU TRONG 1 CÂU

Đếm đồ vật theo nhóm: one = một cái, another = một cái khác (vẫn còn nữa), the other = cái cuối cùng còn lại.

CÔNG THỨC
+Có 2 cái: one … the otherI have two cats. One is black, the other is white.
+Có 3 cái: one … another … the otherOne is red, another is blue, and the other is green.
+another + N số ít = thêm một / một cái khácCan I have another cup?
Mẹo nhớ: the = biết rõ là cái nào → the other là cái cuối cùng. another = an + other → vẫn còn nữa, chưa hết.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHĐếm đồ vật: one, another, the other
Có 2 cái
onethe other

One is black, the other is white.

Có 3 cái
oneanotherthe other

One is red, another is blue, and the other is green.

another = an + other → vẫn còn nữa · the other → cái cuối cùng còn lại (ô đậm màu).

Khi nào dùng?

1

Hai cái: one … the other

I have two brothers. One is a doctor, and the other is a teacher.Tôi có hai anh trai. Một người là bác sĩ, người còn lại là giáo viên.
She has two bags. One is old, and the other is new.Cô ấy có hai cái túi. Một cái cũ, cái còn lại mới.
2

Ba cái: one … another … the other

I have three pens. One is red, another is blue, and the other is black.Tôi có ba cây bút. Một cây đỏ, một cây xanh, và cây còn lại màu đen.
There are three rooms. One is the kitchen, another is the bedroom, and the other is the bathroom.Có ba phòng. Một phòng là bếp, một phòng là phòng ngủ, và phòng còn lại là phòng tắm.
3

another + danh từ số ít: thêm một / một cái khác

Can I have another cup of tea?Cho tôi thêm một cốc trà nữa được không?
This shirt is too small. Do you have another one?Áo này chật quá. Bạn có cái khác không?
4

one of + danh từ số nhiều: một trong những…

She is one of my best friends.Cô ấy là một trong những người bạn thân nhất của tôi.
One of the cups is broken.Một trong những cái cốc bị vỡ.

Đếm theo nhóm

2 cái · one · the other3 cái · one · another · the otheranother + N số ít · thêm một / một cái khácone of + N số nhiều · một trong những…

Thêm: one thay cho danh từ đã nói

I don’t like this cake. I want that one.one = cake (khỏi nhắc lại)
My phone is old. I need a new one.one = phone

Lỗi người mới hay mắc

Can I have other cup? → Can I have another cup?I have two cats. One is black, another is white. → I have two cats. One is black, the other is white.One of my friend lives in Hue. → One of my friends lives in Hue.

Khi chỉ còn đúng 1 cái cuối cùng → dùng the other, không dùng another. Sau one of là danh từ số nhiều.

Luyện tập 20 câu

Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết

Bắt đầu làm bài →
Lên đầu trang