TƯƠNG LAI · BÀI 14A2 · ~12 phút
Thì tương lai tiếp diễn
Future Continuous
Dùng để nói việc sẽ đang diễn ra tại một lúc cụ thể trong tương lai.
Nhìn trên trục thời gian
Quá khứBây giờTương lai
At 8 p.m. tomorrow, I will be watching a film. — lúc 8 giờ tối mai (đang xem)
+S + will be + V-ingI will be working.
They will be sleeping.
They will be sleeping.
−S + won’t be + V-ingShe won’t be studying.
?Will + S + be + V-ing?Will you be using the car? — No, I won’t.
Mẹo nhớ: will be + V-ing = tương lai (will) + đang (be V-ing). Ai cũng dùng will be.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHwill + V hay will be + V-ing?
will + Vwill be + V-ing
Nghĩa
Nghĩa · will + Vsẽ làm (nói cả việc)I will watch the film tomorrow.
Nghĩa · will be + V-ingsẽ ĐANG làm (giữa chừng)At 8 p.m. tomorrow, I will be watching the film.
Dấu hiệu
Dấu hiệu · will + Vtomorrow · next week
Dấu hiệu · will be + V-ingat 8 p.m. tomorrow · at this time tomorrow
will be + V-ing = tương lai (will) + đang (be V-ing).
Khi nào dùng?
1
Việc sẽ đang diễn ra tại một lúc cụ thể trong tương lai
At 9 a.m. tomorrow, I will be taking an exam.9 giờ sáng mai tôi sẽ đang làm bài thi.
This time next week, we will be lying on the beach.Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang nằm trên bãi biển.
2
Hỏi lịch sự về kế hoạch của người khác
Will you be using your laptop tonight?Tối nay bạn có dùng laptop không? (mình muốn mượn)
Will you be coming to the party?Bạn có đến dự tiệc không?
Thấy những từ này → dùng thì tương lai tiếp diễn
at + giờ + tomorrow · at 8 p.m. tomorrowat this time tomorrow · giờ này ngày maithis time next week / year · giờ này tuần sau / năm sauin + khoảng thời gian · trong … nữa (in 2 hours)
will V hay will be V-ing?
will + V: việc sẽ làm (nói cả việc)I will watch the film tomorrow.
will be + V-ing: đang làm giữa chừng tại một lúcAt 8 p.m. tomorrow, I will be watching the film.
Lỗi người mới hay mắc
Đủ 3 phần: will + be + V-ing. Sau will luôn là be, không dùng am / is / are.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
