TƯƠNG LAI · BÀI 15A2 · ~15 phút
Thì tương lai hoàn thành
Future Perfect
Dùng để nói việc sẽ hoàn thành TRƯỚC một mốc / một việc trong tương lai.
Nhìn trên trục thời gian
Quá khứBây giờTương lai
I will have finished by 10 p.m. — xong (chấm 1) trước mốc 10 giờ (chấm 2)
+S + will have + V3I will have finished.
They will have left.
They will have left.
−S + won’t have + V3She won’t have arrived.
?Will + S + have + V3?Will you have finished by 5? — Yes, I will.
Mẹo nhớ: will have + V3. Nghĩ “đến lúc đó thì đã xong rồi”. Thấy by + mốc tương lai là nghĩ đến thì này.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHwill + V hay will have + V3?
will + Vwill have + V3
Ví dụ
Ví dụ · will + VWhen you come, I will cook.bạn đến rồi tôi mới nấu
Ví dụ · will have + V3When you come, I will have cooked.bạn đến thì tôi đã nấu xong
Dấu hiệu
Dấu hiệu · will + Vtomorrow · next…
Dấu hiệu · will have + V3by + mốc tương lai · by the time…by 10 p.m. · by next year
Nghĩ “đến lúc đó thì đã xong rồi” → will have + V3.
Khi nào dùng?
1
Việc sẽ xong trước một mốc thời gian trong tương lai
I will have finished my homework by 9 p.m.Trước 9 giờ tối tôi sẽ làm xong bài tập.
By next year, she will have learned 2,000 words.Đến năm sau, cô ấy sẽ học được 2.000 từ.
2
Việc sẽ xong trước một việc khác trong tương lai
By the time you arrive, I will have cooked dinner.Lúc bạn đến thì tôi đã nấu xong bữa tối rồi.
When you come back, we will have cleaned the house.Khi bạn về, chúng tôi sẽ dọn xong nhà.
Thấy những từ này → dùng thì tương lai hoàn thành
by + mốc tương lai · by 10 p.m., by next yearbefore + mốc tương lai · before Mondayby the time + hiện tại đơn · vào lúc… thì đã…at the end of next month · vào cuối tháng sauwhen + hiện tại đơn · khi… thì đã…
Cẩn thận 2 vế với when
When + HTĐ, S + will VWhen you come, I will cook. (bạn đến rồi tôi mới nấu)
When + HTĐ, S + will have V3When you come, I will have cooked. (bạn đến thì tôi đã nấu xong)
By the time + HTĐ (không dùng will)By the time she arrives… → không viết “will arrive”
Lỗi người mới hay mắc
Sau will luôn là have (không dùng has), sau have là V3. Vế có by the time / when dùng hiện tại đơn.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
