TƯƠNG LAI · BÀI 16A2 · ~12 phút

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Future Perfect Continuous
HIỂU TRONG 1 CÂU

Giống tương lai hoàn thành, nhưng nhấn mạnh việc đã diễn ra liên tục được bao lâu tính đến một mốc trong tương lai.

Nhìn trên trục thời gian

By next year, I will have been living here for 10 years. — sống liên tục (dải xanh) tính đến năm sau (chấm)

CÔNG THỨC
+S + will have been + V-ingI will have been working.
She will have been studying.
−S + won’t have been + V-ingThey won’t have been waiting long.
?Will + S + have been + V-ing?Will you have been living here for 5 years? — Yes, I will.
Mẹo nhớ: will have been + V-ing. Thường đi với for + khoảng thời gian và by + mốc tương lai. Thì này ít gặp, chỉ cần nhận ra là được.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHBa thì “have been + V-ing”: chỉ khác mốc thời gian
Công thứcVí dụ
Mốc QUÁ KHỨ (Bài 11)
Mốc QUÁ KHỨ (Bài 11) · Công thứchad been + V-ing
Mốc QUÁ KHỨ (Bài 11) · Ví dụI had been waiting.
Mốc BÂY GIỜ (Bài 6)
Mốc BÂY GIỜ (Bài 6) · Công thứchave / has been + V-ing
Mốc BÂY GIỜ (Bài 6) · Ví dụI have been waiting.
Mốc TƯƠNG LAI (Bài này)
Mốc TƯƠNG LAI (Bài này) · Công thứcwill have been + V-ing
Mốc TƯƠNG LAI (Bài này) · Ví dụI will have been working.

Thường đi với for + khoảng thời gian và by + mốc tương lai. Thì này ít gặp, chỉ cần nhận ra.

Khi nào dùng?

1

Việc kéo dài liên tục đến một mốc trong tương lai (được bao lâu)

By next June, I will have been teaching for 10 years.Đến tháng 6 tới, tôi sẽ dạy học được 10 năm.
By 5 p.m., she will have been working for 8 hours.Đến 5 giờ chiều, cô ấy sẽ làm việc liên tục được 8 tiếng.
2

Việc kéo dài liên tục đến trước một việc khác trong tương lai

When he arrives, we will have been waiting for an hour.Đến lúc anh ấy tới, chúng tôi sẽ chờ được 1 tiếng rồi.
By the time she retires, she will have been working here for 30 years.Đến lúc nghỉ hưu, bà ấy sẽ làm ở đây được 30 năm.

Thấy những từ này → dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

for + khoảng thời gian · for 10 yearsby + mốc tương lai · by next yearby the time + hiện tại đơn · vào lúc…when + hiện tại đơn · khi…

So sánh 3 thì hoàn thành tiếp diễn

had been + V-ing (Bài 11)mốc trong QUÁ KHỨ
have / has been + V-ing (Bài 6)mốc là BÂY GIỜ
will have been + V-ing (Bài 16)mốc trong TƯƠNG LAI

Lỗi người mới hay mắc

I will have been work here for 5 years. → I will have been working here for 5 years.She will has been studying. → She will have been studying.By the time he will come, … → By the time he comes, …

Đây là dạng dài nhất trong 12 thì: will + have + been + V-ing. Nhớ đủ 4 phần.

Luyện tập 20 câu

Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết

Bắt đầu làm bài →
Lên đầu trang