KẾT HỢP CÁC THÌ · BÀI 17A2 · ~18 phút
Các cặp thì đi cùng nhau
Tense combinations
Trong câu có 2 vế nối bằng when, while, since, after, before, by the time, mỗi vế có thì riêng. Học thuộc các cặp thì hay đi cùng nhau là làm bài rất nhanh.
+When + hiện tại đơn, S + will VWhen I come back, I will call you.
+S + was / were V-ing + when + V2I was cooking when she called.
+S + have / has V3 + since + V2I have lived here since I was a child.
Mẹo nhớ: vế có when / before / after / by the time nói về tương lai thì không dùng will — dùng hiện tại đơn. Hai vế có thể đổi chỗ cho nhau, thì không đổi.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHCác cặp thì: đọc ngang là thành 1 câu
Vế có từ nốiVế còn lại
when / before / after (tương lai)
when / before / after (tương lai) · Vế có từ nốiHiện tại đơnWhen I come back,
when / before / after (tương lai) · Vế còn lạiTương lai đơnI will call you.
by the time (tương lai)
by the time (tương lai) · Vế có từ nốiHiện tại đơnBy the time you come,
by the time (tương lai) · Vế còn lạiTương lai hoàn thànhI will have left.
when (việc chen vào)
when (việc chen vào) · Vế có từ nốiQuá khứ đơnWhen she called,
when (việc chen vào) · Vế còn lạiQuá khứ tiếp diễnI was cooking.
while (2 việc cùng lúc)
while (2 việc cùng lúc) · Vế có từ nốiQuá khứ tiếp diễnWhile I was reading,
while (2 việc cùng lúc) · Vế còn lạiQuá khứ tiếp diễnhe was sleeping.
before
before · Vế có từ nốiQuá khứ đơnBefore I left,
before · Vế còn lạiQuá khứ hoàn thànhI had locked the door.
after
after · Vế có từ nốiQuá khứ hoàn thànhAfter I had eaten,
after · Vế còn lạiQuá khứ đơnI left.
by the time (quá khứ)
by the time (quá khứ) · Vế có từ nốiQuá khứ đơnBy the time I came,
by the time (quá khứ) · Vế còn lạiQuá khứ hoàn thànhshe had left.
since
since · Vế có từ nốiQuá khứ đơn… since I moved.
since · Vế còn lạiHiện tại hoàn thànhI have lived here …
Vế có when / before / after / by the time nói về tương lai thì không dùng will, dùng hiện tại đơn. Hai vế đổi chỗ cho nhau được, thì giữ nguyên.
Khi nào dùng?
1
Tương lai: when / after / before / by the time + hiện tại đơn
When I finish work, I will call you.Khi làm xong việc, tôi sẽ gọi cho bạn.
By the time you arrive, we will have eaten.Lúc bạn đến thì chúng tôi đã ăn xong.
2
Quá khứ: when / while
I was sleeping when the phone rang.Tôi đang ngủ thì điện thoại reo.
While I was cooking, my husband was cleaning.Trong khi tôi nấu ăn thì chồng tôi dọn dẹp.
3
Quá khứ: before / after / by the time (việc nào trước?)
She had left before I arrived.Cô ấy đã đi trước khi tôi đến.
After he had eaten, he went to bed.Sau khi ăn xong, anh ấy đi ngủ.
4
since + quá khứ đơn → hiện tại hoàn thành
I have known her since we were children.Tôi quen cô ấy từ khi chúng tôi còn nhỏ.
He has worked here since he left school.Anh ấy làm ở đây từ khi ra trường.
12 cặp thì cần nhớ
When + HTĐ, TLĐ · When I come, I will tell you.When + HTĐ, TLHT · When you come, I will have finished.When + QKĐ, QKTD · When she came, I was cooking.When + QKĐ, QKHT · When I arrived, the bus had left.When + QKĐ, QKĐ · When he saw me, he smiled.When + HTĐ, HTĐ · When it rains, I stay home.Since + QKĐ, HTHT · I have lived here since I moved.After + QKHT, QKĐ · After I had eaten, I left.Before + QKĐ, QKHT · Before I left, I had locked the door.While + QKTD, QKTD · While I was reading, he was sleeping.By the time + HTĐ, TLHT · By the time you come, I will have left.By the time + QKĐ, QKHT · By the time I came, she had left.
Viết tắt tên các thì
HTĐ / HTHThiện tại đơn / hiện tại hoàn thành
QKĐ / QKTD / QKHTquá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn / quá khứ hoàn thành
TLĐ / TLHTtương lai đơn / tương lai hoàn thành
Đổi chỗ 2 vếI will call you when I come back. (thì giữ nguyên)
Lỗi người mới hay mắc
Cách làm: tìm từ nối (when, since…) → xem vế kia đang ở thì gì → chọn cặp thì phù hợp.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
