KẾT HỢP CÁC THÌ · BÀI 18A2 · ~18 phút
Tóm tắt 12 thì & ôn tập chọn thì
12 tenses review
12 thì = 3 mốc (quá khứ, hiện tại, tương lai) × 4 dạng (đơn, tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn). Nhìn dấu hiệu để chọn thì.
Nhìn trên trục thời gian
Quá khứBây giờTương lai
Quá khứ – Hiện tại – Tương lai: mỗi mốc có 4 dạng
+Đơn: V(s/es) · V2 · will VI play. · I played. · I will play.
+Tiếp diễn: am/is/are V-ing · was/were V-ing · will be V-ingI am playing. · I was playing. · I will be playing.
+Hoàn thành: have/has V3 · had V3 · will have V3I have played. · I had played. · I will have played.
+Hoàn thành tiếp diễn: have/has been V-ing · had been V-ing · will have been V-ingI have been playing. · I had been playing. · I will have been playing.
Mẹo nhớ: tiếp diễn luôn có be + V-ing · hoàn thành luôn có have + V3 · hoàn thành tiếp diễn = have + been + V-ing. Chỉ cần đổi be / have theo mốc thời gian.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHBảng 12 thì: 3 mốc × 4 dạng
ĐơnTiếp diễnHoàn thànhHT tiếp diễn
Quá khứ
Quá khứ · ĐơnV2I played.
Quá khứ · Tiếp diễnwas/were V-ingI was playing.
Quá khứ · Hoàn thànhhad V3I had played.
Quá khứ · HT tiếp diễnhad been V-ingI had been playing.
Hiện tại
Hiện tại · ĐơnV(s/es)I play.
Hiện tại · Tiếp diễnam/is/are V-ingI am playing.
Hiện tại · Hoàn thànhhave/has V3I have played.
Hiện tại · HT tiếp diễnhave/has been V-ingI have been playing.
Tương lai
Tương lai · Đơnwill VI will play.
Tương lai · Tiếp diễnwill be V-ingI will be playing.
Tương lai · Hoàn thànhwill have V3I will have played.
Tương lai · HT tiếp diễnwill have been V-ingI will have been playing.
Tiếp diễn luôn có be + V-ing · hoàn thành luôn có have + V3 · hoàn thành tiếp diễn = have + been + V-ing.
Khi nào dùng?
1
Dạng đơn: thói quen, sự thật, việc đã xong, việc sẽ làm
She works in a bank.Cô ấy làm ở ngân hàng. (HTĐ)
She worked in a bank last year.Năm ngoái cô ấy làm ở ngân hàng. (QKĐ)
2
Dạng tiếp diễn: đang làm tại một lúc
I am studying now.Bây giờ tôi đang học. (HTTD)
I was studying at 8 p.m. yesterday.8 giờ tối qua tôi đang học. (QKTD)
3
Dạng hoàn thành: đã xong trước một mốc
I have finished.Tôi đã xong (tính đến giờ). (HTHT)
I had finished before he came.Tôi đã xong trước khi anh ấy đến. (QKHT)
4
Dạng hoàn thành tiếp diễn: liên tục bao lâu tính đến một mốc
I have been waiting for an hour.Tôi chờ 1 tiếng rồi. (HTHTTD)
By 5 p.m., I will have been waiting for 2 hours.Đến 5 giờ, tôi sẽ chờ được 2 tiếng. (TLHTTD)
Nhìn dấu hiệu, chọn thì
always, usually, every day · hiện tại đơnnow, at the moment, Look! · hiện tại tiếp diễnjust, already, yet, since, for · hiện tại hoàn thànhyesterday, last…, … ago · quá khứ đơnat 8 p.m. yesterday, when + V2 · quá khứ tiếp diễnbefore / by the time + V2 · quá khứ hoàn thànhtomorrow, next…, I think · tương lai đơn (will)at this time tomorrow · tương lai tiếp diễnby + mốc tương lai · tương lai hoàn thành
Bảng 12 thì
HIỆN TẠI: đơn · TD · HT · HTTDV(s/es) · am/is/are V-ing · have/has V3 · have/has been V-ing
QUÁ KHỨ: đơn · TD · HT · HTTDV2 · was/were V-ing · had V3 · had been V-ing
TƯƠNG LAI: đơn · TD · HT · HTTDwill V · will be V-ing · will have V3 · will have been V-ing
Lỗi người mới hay mắc
Gặp câu chia thì: 1) tìm dấu hiệu thời gian, 2) xác định mốc (quá khứ / hiện tại / tương lai), 3) chọn dạng (đơn / tiếp diễn / hoàn thành).
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
