BỊ ĐỘNG · BÀI 19A2 · ~15 phút
Câu bị động là gì? (thì đơn)
Passive voice: simple tenses
Câu bị động dùng khi muốn nói cái gì / ai đó ĐƯỢC (BỊ) làm gì, không quan trọng ai làm. Công thức chung: to be + V3.
+Hiện tại đơn: am / is / are + V3English is spoken here.
+Quá khứ đơn: was / were + V3The cake was made by Mom.
+Tương lai đơn: will be + V3The letter will be sent tomorrow.
Mẹo nhớ: bị động = to be (chia theo thì) + V3. Muốn nói ai làm thì thêm by + người.
SƠ ĐỒ NHỚ NHANHBiến câu chủ động thành bị động: nhìn màu ô
CHỦ ĐỘNG
Tomngười làmbrokeđộng từ (quá khứ)the window.vật bị tác động
BỊ ĐỘNG
The windowlên đầu câuwas brokenwas + V3(by Tom).by + người làm (có thể bỏ)
CHỦ ĐỘNG
Theyngười làmwill buildđộng từ (tương lai)a school.vật bị tác động
BỊ ĐỘNG
A schoollên đầu câuwill be built.will be + V3
3 bước: (1) đưa vật bị tác động lên đầu · (2) thêm to be đúng thì + V3 · (3) thêm by + người làm nếu cần.
Khi nào dùng?
1
Khi không biết / không cần nói ai làm
My bike was stolen last night.Xe đạp của tôi bị lấy trộm tối qua.
Rice is grown in Vietnam.Lúa được trồng ở Việt Nam.
2
Khi muốn nhấn mạnh vật / việc được làm
This house was built in 1990.Ngôi nhà này được xây năm 1990.
The new road will be opened next month.Con đường mới sẽ được thông xe vào tháng sau.
3
Thêm by + người làm (nếu cần)
The report is written by Lan.Bản báo cáo do Lan viết.
The picture was painted by my son.Bức tranh do con trai tôi vẽ.
Đổi câu chủ động → bị động (3 bước)
Bước 1 · lấy tân ngữ (người / vật bị tác động) làm chủ ngữ mớiBước 2 · thêm to be đúng thì + V3Bước 3 · thêm by + người làm (có thể bỏ)
Ví dụ đổi câu
The secretary sends the letters. →The letters are sent (by the secretary).
Tom broke the window. →The window was broken (by Tom).
They will build a school. →A school will be built.
Phủ định / câu hỏiisn’t + V3 · Was it made…? · won’t be + V3
Lỗi người mới hay mắc
to be phải hợp với chủ ngữ mới (số ít → is / was; số nhiều → are / were). Sau to be luôn là V3.
Luyện tập 20 câu
Phần A: chọn 1 trong 2 · Phần B: chọn đáp án đúng · Phần C: tự viết
